Tỷ giá Peso Dominica sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Peso Dominica sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = DKK
Cập nhật
1
DOP
=
0.11076732
DKK
+0.87% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DOP = kr0.11076732 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = RD$9.02793346 DOP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr0.10980338
Hiện tại
kr0.11076732
Cao nhất
kr0.11089258
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DOP/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.11076732 DKK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.000954 DKK
+0.87%
7 ngày qua
+0.001575 DKK
+1.44%
30 ngày qua
-0.00073 DKK
-0.65%
1 năm qua
+0.009613 DKK
+9.50%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
85/100
Thấp nhất
0.098613 Hôm nay
0.11076732 Cao nhất
0.11296048
0.098613 Hôm nay
0.11076732 Cao nhất
0.11296048
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.92%
Tháng 12
-0.33%
Tháng 1
+5.45%
Tháng 2
+2.50%
Tháng 3
+0.26%
Tháng 4
+1.99%
Tháng 5
-0.25%
Tháng 6
+1.40%
Tháng 7
-2.63%
Tháng 8
+1.11%
Tháng 9
-0.42%
Tháng 10
+0.26%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DOP/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.12893654 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.12893654 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.11270009
–
0.14543642
DKK
Năm biến động
+8.37%
2023
Tỷ giá trung bình
0.12308606 DKK
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
0.11621766
–
0.12916431
DKK
DOP giảm giá
-5.97%
2024
Tỷ giá trung bình
0.11602176 DKK
Vị trí: 40/100
Phạm vi hàng năm
0.11053703
–
0.1197384
DKK
Năm ổn định
+1.60%
2025
Tỷ giá trung bình
0.10728779 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.0992679
–
0.11902716
DKK
Năm biến động
-14.38%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.10923606 DKK
Vị trí: 9/100
Phạm vi hàng năm
0.098613
–
0.11296048
DKK
Năm biến động
+9.93%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.