Tỷ giá Peso Dominica sang Riel Campuchia hôm nay

Tỷ giá Peso Dominica sang Riel Campuchia cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = KHR

Cập nhật
Peso Dominica 1 DOP = Riel Campuchia 67.75109076 KHR
+0.06% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ៛67.45614236 Hiện tại ៛67.75109076 Cao nhất ៛67.75109076
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Riel Campuchia

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DOP/KHR

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang KHR.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
67.75109076 KHR
2026-11-06
24 giờ qua
+0.039358 KHR
+0.06%
7 ngày qua
+1.167972 KHR
+1.75%
30 ngày qua
+0.575942 KHR
+0.86%
1 năm qua
+5.35775 KHR
+8.59%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
71/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
62.20958444
Hôm nay
67.75109076
Cao nhất
69.98907957
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.66%
Tháng 12
+1.61%
Tháng 1
+3.91%
Tháng 2
+0.40%
Tháng 3
+1.64%
Tháng 4
+1.42%
Tháng 5
-2.01%
Tháng 6
+3.44%
Tháng 7
-1.44%
Tháng 8
-0.99%
Tháng 9
-1.43%
Tháng 10
+0.78%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DOP/KHR trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang KHR.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 74.43936122 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 74.43936122 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
70.39724901 – 78.05113972 KHR
DOP tăng giá +3.22%
2023
Tỷ giá trung bình 73.39708323 KHR
Vị trí: 89/100
Phạm vi hàng năm
70.43893666 – 75.86397059 KHR
DOP giảm giá -3.77%
2024
Tỷ giá trung bình 68.51171727 KHR
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
65.86785278 – 70.67276404 KHR
DOP giảm giá -6.49%
2025
Tỷ giá trung bình 65.06884181 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
62.20958444 – 68.25127334 KHR
DOP giảm giá -3.51%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 67.07732064 KHR
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
63.09078828 – 69.98907957 KHR
DOP tăng giá +6.60%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.