Tỷ giá Peso Dominica sang Som Uzbekistan hôm nay
Tỷ giá Peso Dominica sang Som Uzbekistan cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Som Uzbekistan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = UZS
Cập nhật
1
DOP
=
196.36376635
UZS
-0.82% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DOP = лв196.36376635 UZS
Tỷ giá nghịch đảo
1 UZS = RD$0.00509259 DOP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
лв196.36376635
Hiện tại
лв196.36376635
Cao nhất
лв198.71415779
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Som Uzbekistan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang UZS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DOP/UZS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang UZS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
196.36376635 UZS
2026-11-06
24 giờ qua
-1.632908 UZS
-0.82%
7 ngày qua
-1.410347 UZS
-0.71%
30 ngày qua
+0.672578 UZS
+0.34%
1 năm qua
+8.654969 UZS
+4.61%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
47/100
Thấp nhất
186.34186435 Hôm nay
196.36376635 Cao nhất
207.81960859
186.34186435 Hôm nay
196.36376635 Cao nhất
207.81960859
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.19%
Tháng 12
+3.11%
Tháng 1
+3.43%
Tháng 2
+1.10%
Tháng 3
-0.71%
Tháng 4
+1.86%
Tháng 5
-1.54%
Tháng 6
+2.63%
Tháng 7
-2.85%
Tháng 8
-1.05%
Tháng 9
-0.67%
Tháng 10
-0.63%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DOP/UZS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang UZS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 212.82697969 UZS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
201.19866179 UZS
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
187.32672009
–
210.02377163
UZS
Năm biến động
+5.82%
2023
Tỷ giá trung bình
209.6196761 UZS
Vị trí: 79/100
Phạm vi hàng năm
197.98805166
–
217.79934582
UZS
DOP tăng giá
+6.35%
2024
Tỷ giá trung bình
212.82697969 UZS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
209.37708581
–
218.58785672
UZS
Năm ổn định
-0.72%
2025
Tỷ giá trung bình
204.14146129 UZS
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
186.17309828
–
220.60882856
UZS
Năm biến động
-9.85%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
197.45093923 UZS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
187.86448034
–
207.81960859
UZS
DOP tăng giá
+3.13%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.