Tỷ giá Bảng Ai Cập sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Bảng Ai Cập sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Bảng Ai Cập đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 EGP = STD

Cập nhật
Bảng Ai Cập 1 EGP = Dobra São Tomé và Príncipe 399.75645532 STD
+0.25% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất Db399.75645532 Hiện tại Db399.75645532 Cao nhất Db399.75645532
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Bảng Ai Cập sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của EGP sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá EGP/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 EGP sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
399.75645532 STD
2026-11-01
24 giờ qua
+0.981319 STD
+0.25%
7 ngày qua
-4.784517 STD
-1.18%
30 ngày qua
-26.110787 STD
-6.13%
1 năm qua
-71.609588 STD
-15.19%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
5/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
395.79651166
Hôm nay
399.75645532
Cao nhất
477.92729125
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.38%
Tháng 12
+1.54%
Tháng 1
-1.45%
Tháng 2
-12.57%
Tháng 3
-0.10%
Tháng 4
+2.44%
Tháng 5
+5.89%
Tháng 6
-4.04%
Tháng 7
+0.66%
Tháng 8
-2.16%
Tháng 9
-6.82%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá EGP/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 EGP sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1,172.88 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1,172.88 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
921.58938314 – 1,364.91 STD
Năm biến động -31.47%
2023
Tỷ giá trung bình 737.67106334 STD
Vị trí: 42/100
Phạm vi hàng năm
717.70523721 – 923.44253987 STD
Năm biến động -21.97%
2024
Tỷ giá trung bình 506.20239777 STD
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
436.13779118 – 725.49294452 STD
Năm biến động -39.01%
2025
Tỷ giá trung bình 452.78513271 STD
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
431.35784817 – 474.18932944 STD
EGP tăng giá +6.51%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 422.07757713 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
395.79651166 – 477.92729125 STD
Năm biến động -14.52%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.