Tỷ giá Franc Guinea sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Franc Guinea sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Franc Guinea đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 GNF = PGK
Cập nhật
1
GNF
=
0.00051418
PGK
Không thay đổi
Tỷ giá
1 GNF = K0.00051418 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = FG1,944.84 GNF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.00051418
Hiện tại
K0.00051418
Cao nhất
K0.00051418
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Guinea sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của GNF sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá GNF/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 GNF sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00051418 PGK
2026-11-02
24 giờ qua
0.000000 PGK
0.00%
7 ngày qua
+0.000008 PGK
+1.61%
30 ngày qua
-0.000001 PGK
-0.13%
1 năm qua
+0.000028 PGK
+5.86%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
88/100
Thấp nhất
0.00048293 Hôm nay
0.00051418 Cao nhất
0.00051851
0.00048293 Hôm nay
0.00051418 Cao nhất
0.00051851
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.09%
Tháng 12
+0.33%
Tháng 1
+1.98%
Tháng 2
+0.41%
Tháng 3
-0.38%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+0.54%
Tháng 6
+1.81%
Tháng 7
-1.50%
Tháng 8
+2.16%
Tháng 9
+0.18%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá GNF/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 GNF sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.00050824 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · GNF tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00040037 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00031477
–
0.00041417
PGK
Năm biến động
+6.18%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00041796 PGK
Vị trí: 16/100
Phạm vi hàng năm
0.0004
–
0.00044055
PGK
GNF tăng giá
+7.96%
2024
Tỷ giá trung bình
0.000452 PGK
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
0.00043006
–
0.00047
PGK
GNF tăng giá
+6.88%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00047805 PGK
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
0.00045772
–
0.00049473
PGK
GNF tăng giá
+3.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00050824 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00048293
–
0.00051851
PGK
GNF tăng giá
+5.60%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.