Tỷ giá Franc Guinea sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Franc Guinea sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Franc Guinea đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 GNF = VND
Cập nhật
1
GNF
=
2.91863008
VND
+0.44% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 GNF = ₫2.91863008 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = FG0.3426265 GNF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₫2.90371677
Hiện tại
₫2.91863008
Cao nhất
₫2.92019781
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Guinea sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá của GNF sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá GNF/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 GNF sang VND.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.91863008 VND
2026-11-03
24 giờ qua
+0.012703 VND
+0.44%
7 ngày qua
-0.007594 VND
-0.26%
30 ngày qua
-0.041757 VND
-1.41%
1 năm qua
-0.110716 VND
-3.65%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
11/100
Thấp nhất
2.90371677 Hôm nay
2.91863008 Cao nhất
3.04432519
2.90371677 Hôm nay
2.91863008 Cao nhất
3.04432519
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.91%
Tháng 12
-1.48%
Tháng 1
+1.20%
Tháng 2
+1.00%
Tháng 3
+0.03%
Tháng 4
-0.13%
Tháng 5
+0.21%
Tháng 6
+0.18%
Tháng 7
-1.73%
Tháng 8
-0.02%
Tháng 9
-1.18%
Tháng 10
-0.01%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá GNF/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 GNF sang VND.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 3.00075611 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · GNF giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.65960136 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.44182306
–
2.92017454
VND
Năm biến động
+10.39%
2023
Tỷ giá trung bình
2.76579272 VND
Vị trí: 31/100
Phạm vi hàng năm
2.66590909
–
2.87134253
VND
GNF tăng giá
+3.46%
2024
Tỷ giá trung bình
2.90964595 VND
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
2.81297417
–
2.97308875
VND
GNF tăng giá
+4.75%
2025
Tỷ giá trung bình
3.00075611 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.85660791
–
3.07316612
VND
Năm ổn định
+1.89%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.95077393 VND
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
2.90371677
–
3.01963151
VND
GNF giảm giá
-2.84%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.