Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Dinar Serbia hôm nay

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Dinar Serbia cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = RSD

Cập nhật
Đô la Hồng Kông 1 HKD = Dinar Serbia 13.46390977 RSD
+0.02% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất Дин.13.46390977 Hiện tại Дин.13.46390977 Cao nhất Дин.13.46390977
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Dinar Serbia

Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá HKD/RSD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang RSD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
13.46390977 RSD
2026-11-08
24 giờ qua
+0.002167 RSD
+0.02%
7 ngày qua
+0.048685 RSD
+0.36%
30 ngày qua
+0.104656 RSD
+0.78%
1 năm qua
+0.431707 RSD
+3.31%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
99/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
12.49952369
Hôm nay
13.46390977
Cao nhất
13.47796684
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.08%
Tháng 12
-1.38%
Tháng 1
+0.21%
Tháng 2
+2.12%
Tháng 3
-1.08%
Tháng 4
+0.63%
Tháng 5
+1.78%
Tháng 6
-1.27%
Tháng 7
-0.77%
Tháng 8
+2.41%
Tháng 9
+1.46%
Tháng 10
+0.36%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá HKD/RSD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang RSD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 14.26281363 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · HKD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 14.26281363 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
13.18334769 – 15.58259609 RSD
Năm biến động +5.63%
2023
Tỷ giá trung bình 13.84646075 RSD
Vị trí: 59/100
Phạm vi hàng năm
13.34544645 – 14.30885436 RSD
HKD giảm giá -3.34%
2024
Tỷ giá trung bình 13.87044068 RSD
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
13.39696282 – 14.55462125 RSD
HKD tăng giá +7.15%
2025
Tỷ giá trung bình 13.32342824 RSD
Vị trí: 7/100
Phạm vi hàng năm
12.64574314 – 14.66992655 RSD
Năm biến động -11.75%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 13.25480579 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
12.49952369 – 13.47796684 RSD
HKD tăng giá +4.84%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.