Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Leone Sierra Leone (1964—2022) hôm nay

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Leone Sierra Leone (1964—2022) cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Leone Sierra Leone (1964—2022). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = SLE

Cập nhật
Đô la Hồng Kông 1 HKD = Leone Sierra Leone (1964—2022) 3.14161495 SLE
-0.03% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất Le3.14144279 Hiện tại Le3.14161495 Cao nhất Le3.14176631
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Leone Sierra Leone (1964—2022)

Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang SLE trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá HKD/SLE

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang SLE.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.14161495 SLE
2026-11-03
24 giờ qua
-0.000928 SLE
-0.03%
7 ngày qua
-0.00039 SLE
-0.01%
30 ngày qua
+0.010004 SLE
+0.32%
1 năm qua
+0.240245 SLE
+8.28%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
93/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
2.90137014
Hôm nay
3.14161495
Cao nhất
3.15946691
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+4.85%
Tháng 12
+0.81%
Tháng 1
+0.68%
Tháng 2
-0.20%
Tháng 3
+0.15%
Tháng 4
-0.02%
Tháng 5
-6.87%
Tháng 6
-1.01%
Tháng 7
+1.69%
Tháng 8
+0.03%
Tháng 9
-7.10%
Tháng 10
+7.64%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá HKD/SLE trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang SLE.

470 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 3.09949486 SLE
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2025
Tỷ giá trung bình 2.98796433 SLE
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.90137014 – 3.10036176 SLE
HKD tăng giá +5.45%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 3.09949486 SLE
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.91859168 – 3.15946691 SLE
Năm ổn định +1.68%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.