Tỷ giá Kuna Croatia sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Kuna Croatia sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Kuna Croatia đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HRK = DKK
Cập nhật
1
HRK
=
0.99193543
DKK
-0.06% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HRK = kr0.99193543 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = kn1.00813013 HRK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr0.99193543
Hiện tại
kr0.99193543
Cao nhất
kr0.99193543
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kuna Croatia sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HRK sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HRK/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HRK sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.99193543 DKK
2026-11-08
24 giờ qua
-0.000584 DKK
-0.06%
7 ngày qua
+0.000072 DKK
+0.01%
30 ngày qua
-0.000208 DKK
-0.02%
1 năm qua
+0.000679 DKK
+0.07%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
55/100
Thấp nhất
0.99018667 Hôm nay
0.99193543 Cao nhất
0.99336664
0.99018667 Hôm nay
0.99193543 Cao nhất
0.99336664
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.11%
Tháng 12
-0.01%
Tháng 1
+0.09%
Tháng 2
-0.01%
Tháng 3
-0.01%
Tháng 4
+0.02%
Tháng 5
+0.01%
Tháng 6
+0.03%
Tháng 7
-0.03%
Tháng 8
+0.01%
Tháng 9
-0.04%
Tháng 10
+
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HRK/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HRK sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.99199771 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.98747871 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.98094064
–
0.99939909
DKK
Năm ổn định
-0.27%
2023
Tỷ giá trung bình
0.98892868 DKK
Vị trí: 32/100
Phạm vi hàng năm
0.98632106
–
1.0000644
DKK
Năm ổn định
+0.31%
2024
Tỷ giá trung bình
0.9899117 DKK
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
0.98451273
–
0.99234316
DKK
Năm ổn định
+0.07%
2025
Tỷ giá trung bình
0.99059568 DKK
Vị trí: 69/100
Phạm vi hàng năm
0.98934011
–
0.99294404
DKK
Năm ổn định
+0.24%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.99199771 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.99018667
–
0.99336664
DKK
Năm ổn định
+0.06%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.