Tỷ giá Kuna Croatia sang Đô la Đài Loan mới hôm nay
Tỷ giá Kuna Croatia sang Đô la Đài Loan mới cho thấy 1 Kuna Croatia đổi được bao nhiêu Đô la Đài Loan mới. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HRK = TWD
Cập nhật
1
HRK
=
4.90556475
TWD
-0.06% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HRK = NT$4.90556475 TWD
Tỷ giá nghịch đảo
1 TWD = kn0.20385013 HRK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
NT$4.89133468
Hiện tại
NT$4.90556475
Cao nhất
NT$4.93789816
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kuna Croatia sang Đô la Đài Loan mới
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HRK sang TWD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HRK/TWD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HRK sang TWD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.90556475 TWD
2026-11-05
24 giờ qua
-0.003135 TWD
-0.06%
7 ngày qua
+0.089184 TWD
+1.85%
30 ngày qua
+0.174325 TWD
+3.68%
1 năm qua
+0.155463 TWD
+3.27%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
69/100
Thấp nhất
4.71086821 Hôm nay
4.90556475 Cao nhất
4.99500457
4.71086821 Hôm nay
4.90556475 Cao nhất
4.99500457
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.09%
Tháng 12
+1.73%
Tháng 1
-0.95%
Tháng 2
+0.01%
Tháng 3
-0.17%
Tháng 4
-1.22%
Tháng 5
-0.18%
Tháng 6
+2.60%
Tháng 7
-1.19%
Tháng 8
-1.55%
Tháng 9
+0.78%
Tháng 10
+1.54%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HRK/TWD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HRK sang TWD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 4.82508568 TWD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.15685572 TWD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.98569593
–
4.35417909
TWD
HRK tăng giá
+3.84%
2023
Tỷ giá trung bình
4.47122439 TWD
Vị trí: 47/100
Phạm vi hàng năm
4.26619151
–
4.63597678
TWD
HRK tăng giá
+3.44%
2024
Tỷ giá trung bình
4.60935407 TWD
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
4.46267151
–
4.75702791
TWD
Năm ổn định
+0.07%
2025
Tỷ giá trung bình
4.66968321 TWD
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
4.38198356
–
4.9631222
TWD
Năm biến động
+8.66%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
4.82508568 TWD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.71086821
–
4.99500457
TWD
Năm ổn định
+0.41%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.