Tỷ giá Gourde Haiti sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Gourde Haiti sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Gourde Haiti đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HTG = DKK
Cập nhật
1
HTG
=
0.05084012
DKK
+0.35% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HTG = kr0.05084012 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = G19.66950348 HTG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr0.0506521
Hiện tại
kr0.05084012
Cao nhất
kr0.050862
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Gourde Haiti sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HTG sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HTG/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HTG sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.05084012 DKK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.000177 DKK
+0.35%
7 ngày qua
-0.000408 DKK
-0.80%
30 ngày qua
+0.00008 DKK
+0.16%
1 năm qua
+0.001402 DKK
+2.84%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
87/100
Thấp nhất
0.04734318 Hôm nay
0.05084012 Cao nhất
0.05137193
0.04734318 Hôm nay
0.05084012 Cao nhất
0.05137193
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.04%
Tháng 12
-0.81%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+1.63%
Tháng 3
-1.03%
Tháng 4
+0.64%
Tháng 5
+2.23%
Tháng 6
-1.31%
Tháng 7
-0.69%
Tháng 8
+2.19%
Tháng 9
+1.55%
Tháng 10
-0.67%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HTG/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HTG sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.06073688 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · HTG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.06073688 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.04735682
–
0.06674717
DKK
Năm biến động
-27.36%
2023
Tỷ giá trung bình
0.04882547 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.04337247
–
0.0531947
DKK
Năm biến động
+8.80%
2024
Tỷ giá trung bình
0.05224598 DKK
Vị trí: 29/100
Phạm vi hàng năm
0.05041722
–
0.0551553
DKK
HTG tăng giá
+8.06%
2025
Tỷ giá trung bình
0.05053458 DKK
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
0.04805422
–
0.05577454
DKK
Năm biến động
-11.82%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.05049882 DKK
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
0.04734318
–
0.05137193
DKK
HTG tăng giá
+4.74%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.