Tỷ giá Shilling Kenya sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Shilling Kenya sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Shilling Kenya đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KES = STD

Cập nhật
Shilling Kenya 1 KES = Dobra São Tomé và Príncipe 171.6735142 STD
+0.06% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất Db171.57003157 Hiện tại Db171.6735142 Cao nhất Db171.6735142
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Shilling Kenya sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KES sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KES/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KES sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
171.6735142 STD
2026-11-01
24 giờ qua
+0.103483 STD
+0.06%
7 ngày qua
+0.050623 STD
+0.03%
30 ngày qua
-1.187618 STD
-0.69%
1 năm qua
-1.169633 STD
-0.68%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
21/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
171.01676002
Hôm nay
171.6735142
Cao nhất
174.20863306
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.12%
Tháng 12
+0.07%
Tháng 1
+0.91%
Tháng 2
-1.02%
Tháng 3
+0.69%
Tháng 4
-0.23%
Tháng 5
-0.05%
Tháng 6
-0.02%
Tháng 7
-0.12%
Tháng 8
-0.22%
Tháng 9
-0.12%
Tháng 10
+0.06%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KES/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KES sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 187.98196262 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 187.98196262 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
179.30053865 – 199.56681779 STD
KES giảm giá -1.21%
2023
Tỷ giá trung bình 162.45907528 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
141.65405255 – 184.94244636 STD
Năm biến động -23.38%
2024
Tỷ giá trung bình 166.21817418 STD
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
135.87352723 – 175.26155792 STD
Năm biến động +21.70%
2025
Tỷ giá trung bình 172.3480178 STD
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
170.5245351 – 174.13135674 STD
Năm ổn định +0.22%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 171.8894237 STD
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
171.01676002 – 174.20863306 STD
Năm ổn định -0.54%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.