Tỷ giá Som Kyrgyzstan sang Dirham UAE hôm nay

Tỷ giá Som Kyrgyzstan sang Dirham UAE cho thấy 1 Som Kyrgyzstan đổi được bao nhiêu Dirham UAE. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KGS = AED

Cập nhật
Som Kyrgyzstan 1 KGS = Dirham UAE 0.04199543 AED
Không thay đổi
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất د.إ0.04199543 Hiện tại د.إ0.04199543 Cao nhất د.إ0.04200114
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Som Kyrgyzstan sang Dirham UAE

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KGS sang AED trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KGS/AED

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KGS sang AED.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.04199543 AED
2026-11-05
24 giờ qua
0.000000 AED
0.00%
7 ngày qua
-0.000001 AED
30 ngày qua
0.000000 AED
0.00%
1 năm qua
-0.000005 AED
-0.01%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
0.04199543
Hôm nay
0.04199543
Cao nhất
0.04202535
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+
Tháng 12
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
+0.05%
Tháng 4
-0.05%
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
+
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KGS/AED trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KGS sang AED.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.04372858 AED
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.04372858 AED
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.03569907 – 0.04620652 AED
Năm biến động -1.03%
2023
Tỷ giá trung bình 0.04181514 AED
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.04111285 – 0.0436887 AED
KGS giảm giá -3.82%
2024
Tỷ giá trung bình 0.04217373 AED
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
0.04102661 – 0.04371106 AED
Năm ổn định +2.41%
2025
Tỷ giá trung bình 0.04204373 AED
Vị trí: 12/100
Phạm vi hàng năm
0.04199325 – 0.04290305 AED
Năm ổn định -0.52%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.04199696 AED
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
0.04199543 – 0.04202535 AED
Năm ổn định

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.