Tỷ giá Som Kyrgyzstan sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Som Kyrgyzstan sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Som Kyrgyzstan đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KGS = STD

Cập nhật
Som Kyrgyzstan 1 KGS = Dobra São Tomé và Príncipe 254.79852759 STD
Không thay đổi
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất Db254.79852759 Hiện tại Db254.79852759 Cao nhất Db254.79852759
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Som Kyrgyzstan sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KGS sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KGS/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KGS sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
254.79852759 STD
2026-11-01
24 giờ qua
0.000000 STD
0.00%
7 ngày qua
+0.001165 STD
30 ngày qua
-0.004953 STD
1 năm qua
+0.003788 STD
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
3/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
254.79473985
Hôm nay
254.79852759
Cao nhất
254.93116957
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+
Tháng 12
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
+0.03%
Tháng 4
-0.03%
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
+
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KGS/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KGS sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 264.2045765 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 264.2045765 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
208.41180685 – 297.27607195 STD
Năm biến động +6.72%
2023
Tỷ giá trung bình 257.22577722 STD
Vị trí: 26/100
Phạm vi hàng năm
249.46036722 – 271.47752506 STD
KGS giảm giá -6.11%
2024
Tỷ giá trung bình 255.84763224 STD
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
248.93084572 – 265.16482209 STD
Năm ổn định +2.40%
2025
Tỷ giá trung bình 255.0669963 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
254.79473985 – 260.27312453 STD
Năm ổn định -0.51%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 254.7980502 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
254.79473985 – 254.93116957 STD
Năm ổn định

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.