Tỷ giá Riel Campuchia sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Riel Campuchia sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Riel Campuchia đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KHR = VND

Cập nhật
Riel Campuchia 1 KHR = Đồng Việt Nam 6.2913431 VND
-0.22% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫6.2913431 Hiện tại ₫6.2913431 Cao nhất ₫6.3042827
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Riel Campuchia sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KHR sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KHR/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KHR sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.2913431 VND
2026-11-08
24 giờ qua
-0.013829 VND
-0.22%
7 ngày qua
-0.040479 VND
-0.64%
30 ngày qua
-0.077412 VND
-1.22%
1 năm qua
-0.248645 VND
-3.80%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
6.2913431
Hôm nay
6.2913431
Cao nhất
6.61198548
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.50%
Tháng 12
-2.57%
Tháng 1
+1.52%
Tháng 2
+1.36%
Tháng 3
-0.09%
Tháng 4
-0.20%
Tháng 5
-0.13%
Tháng 6
-0.70%
Tháng 7
-1.31%
Tháng 8
-0.61%
Tháng 9
-1.06%
Tháng 10
-0.64%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KHR/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KHR sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 6.48215926 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · KHR giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 5.72458966 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
5.55531129 – 6.07576173 VND
Năm ổn định +2.60%
2023
Tỷ giá trung bình 5.80144989 VND
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
5.6529224 – 5.9983364 VND
KHR tăng giá +3.30%
2024
Tỷ giá trung bình 6.15462991 VND
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
5.91885866 – 6.35975729 VND
KHR tăng giá +6.88%
2025
Tỷ giá trung bình 6.48215926 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.13670262 – 6.64536983 VND
KHR tăng giá +3.59%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 6.39435441 VND
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
6.2913431 – 6.60127908 VND
KHR giảm giá -4.07%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.