Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Riel Campuchia hôm nay
Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Riel Campuchia cho thấy 1 Đồng Việt Nam đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 VND = KHR
Cập nhật
1
VND
=
0.15855522
KHR
-0.12% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 VND = ៛0.15855522 KHR
Tỷ giá nghịch đảo
1 KHR = ₫6.30695098 VND
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
៛0.15851896
Hiện tại
៛0.15855522
Cao nhất
៛0.15876415
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đồng Việt Nam sang Riel Campuchia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của VND sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá VND/KHR
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 VND sang KHR.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.15855522 KHR
2026-11-04
24 giờ qua
-0.000188 KHR
-0.12%
7 ngày qua
+0.000392 KHR
+0.25%
30 ngày qua
+0.002801 KHR
+1.80%
1 năm qua
+0.005847 KHR
+3.83%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
97/100
Thấp nhất
0.1512405 Hôm nay
0.15855522 Cao nhất
0.15876415
0.1512405 Hôm nay
0.15855522 Cao nhất
0.15876415
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.50%
Tháng 12
+2.64%
Tháng 1
-1.50%
Tháng 2
-1.34%
Tháng 3
+0.09%
Tháng 4
+0.20%
Tháng 5
+0.13%
Tháng 6
+0.71%
Tháng 7
+1.33%
Tháng 8
+0.61%
Tháng 9
+1.07%
Tháng 10
+0.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá VND/KHR trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 VND sang KHR.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.1747609 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · VND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.1747609 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.16458842
–
0.18000791
KHR
Năm ổn định
-2.53%
2023
Tỷ giá trung bình
0.17240999 KHR
Vị trí: 89/100
Phạm vi hàng năm
0.16671289
–
0.17689965
KHR
VND giảm giá
-3.20%
2024
Tỷ giá trung bình
0.16252465 KHR
Vị trí: 40/100
Phạm vi hàng năm
0.1572387
–
0.16895149
KHR
VND giảm giá
-6.44%
2025
Tỷ giá trung bình
0.15430912 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.15048071
–
0.16295396
KHR
VND giảm giá
-3.47%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.15624274 KHR
Vị trí: 9/100
Phạm vi hàng năm
0.15148579
–
0.15876415
KHR
VND tăng giá
+3.99%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.