Tỷ giá Franc Comoros sang Krona Thụy Điển hôm nay
Tỷ giá Franc Comoros sang Krona Thụy Điển cho thấy 1 Franc Comoros đổi được bao nhiêu Krona Thụy Điển. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KMF = SEK
Cập nhật
1
KMF
=
0.0223903
SEK
+1.57% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KMF = kr0.0223903 SEK
Tỷ giá nghịch đảo
1 SEK = CF44.66219795 KMF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr0.02213377
Hiện tại
kr0.0223903
Cao nhất
kr0.0223903
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Comoros sang Krona Thụy Điển
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KMF sang SEK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KMF/SEK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KMF sang SEK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.0223903 SEK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.000346 SEK
+1.57%
7 ngày qua
+0.000113 SEK
+0.51%
30 ngày qua
-0.000445 SEK
-1.95%
1 năm qua
-0.000255 SEK
-1.13%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
58/100
Thấp nhất
0.02129351 Hôm nay
0.0223903 Cao nhất
0.02316935
0.02129351 Hôm nay
0.0223903 Cao nhất
0.02316935
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.46%
Tháng 12
-1.93%
Tháng 1
+0.90%
Tháng 2
+1.64%
Tháng 3
-0.83%
Tháng 4
+0.19%
Tháng 5
+2.28%
Tháng 6
-0.83%
Tháng 7
+1.22%
Tháng 8
+1.67%
Tháng 9
-3.16%
Tháng 10
+0.49%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KMF/SEK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KMF sang SEK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 0.0233004 SEK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.02163812 SEK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.02072923
–
0.0230335
SEK
KMF tăng giá
+8.87%
2023
Tỷ giá trung bình
0.0233004 SEK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.02236391
–
0.02439396
SEK
Năm ổn định
+0.02%
2024
Tỷ giá trung bình
0.02323096 SEK
Vị trí: 96/100
Phạm vi hàng năm
0.02264025
–
0.02409055
SEK
KMF tăng giá
+2.91%
2025
Tỷ giá trung bình
0.02245601 SEK
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
0.02139572
–
0.02347801
SEK
KMF giảm giá
-5.61%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.02250906 SEK
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
0.02129351
–
0.02316935
SEK
Năm ổn định
+2.10%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.