Tỷ giá Franc Comoros sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Franc Comoros sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Franc Comoros đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KMF = VND

Cập nhật
Franc Comoros 1 KMF = Đồng Việt Nam 58.29238203 VND
-0.46% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫58.29238203 Hiện tại ₫58.29238203 Cao nhất ₫58.42629909
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Franc Comoros sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KMF sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KMF/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KMF sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
58.29238203 VND
2026-11-05
24 giờ qua
-0.266657 VND
-0.46%
7 ngày qua
-0.334597 VND
-0.57%
30 ngày qua
-1.075173 VND
-1.81%
1 năm qua
-3.498022 VND
-5.66%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
58.29238203
Hôm nay
58.29238203
Cao nhất
63.43094541
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.66%
Tháng 12
-0.35%
Tháng 1
-0.08%
Tháng 2
-1.57%
Tháng 3
+1.21%
Tháng 4
-0.52%
Tháng 5
-1.89%
Tháng 6
+1.27%
Tháng 7
-0.28%
Tháng 8
-2.70%
Tháng 9
-1.97%
Tháng 10
-0.37%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KMF/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KMF sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 59.69744101 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · KMF giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 50.14040926 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
46.25432603 – 52.897745 VND
Năm biến động -1.90%
2023
Tỷ giá trung bình 52.33795729 VND
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
50.42036904 – 54.91508375 VND
KMF tăng giá +6.16%
2024
Tỷ giá trung bình 55.05785403 VND
Vị trí: 51/100
Phạm vi hàng năm
53.1375563 – 56.62631632 VND
Năm ổn định -1.63%
2025
Tỷ giá trung bình 59.69744101 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
52.26518489 – 63.55373407 VND
Năm biến động +16.70%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 59.60599748 VND
Vị trí: 99/100
Phạm vi hàng năm
58.29238203 – 63.43094541 VND
KMF giảm giá -6.90%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.