Tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Won Hàn Quốc đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KRW = VND

Cập nhật
Won Hàn Quốc 1 KRW = Đồng Việt Nam 18.83206205 VND
-0.65% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫18.82887188 Hiện tại ₫18.83206205 Cao nhất ₫18.8526886
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KRW sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KRW/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KRW sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
18.83206205 VND
2026-11-08
24 giờ qua
-0.12301 VND
-0.65%
7 ngày qua
-0.519022 VND
-2.68%
30 ngày qua
-0.426668 VND
-2.22%
1 năm qua
+0.760284 VND
+4.21%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
73/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
16.8827935
Hôm nay
18.83206205
Cao nhất
19.56407623
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.60%
Tháng 12
-2.00%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
-3.19%
Tháng 3
+2.64%
Tháng 4
-2.54%
Tháng 5
-2.27%
Tháng 6
+7.67%
Tháng 7
+4.57%
Tháng 8
+0.91%
Tháng 9
+1.18%
Tháng 10
-2.68%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KRW/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KRW sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 19.02004912 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 18.15670043 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
16.56679836 – 19.22352779 VND
Năm biến động -2.19%
2023
Tỷ giá trung bình 18.26358556 VND
Vị trí: 12/100
Phạm vi hàng năm
17.47437042 – 19.2038714 VND
Năm ổn định +0.04%
2024
Tỷ giá trung bình 18.38404424 VND
Vị trí: 26/100
Phạm vi hàng năm
17.23872603 – 18.88346234 VND
KRW giảm giá -8.05%
2025
Tỷ giá trung bình 18.30802105 VND
Vị trí: 18/100
Phạm vi hàng năm
17.20424207 – 19.34693409 VND
Năm biến động +5.50%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 19.02004912 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
16.8827935 – 19.56407623 VND
Năm biến động +3.40%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.