Tỷ giá Dinar Kuwait sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Dinar Kuwait sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Dinar Kuwait đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KWD = PGK
Cập nhật
1
KWD
=
14.67522634
PGK
+2.32% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KWD = K14.67522634 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = د.ك0.06814205 KWD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K14.4307626
Hiện tại
K14.67522634
Cao nhất
K14.67522634
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dinar Kuwait sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KWD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KWD/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KWD sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
14.67522634 PGK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.332377 PGK
+2.32%
7 ngày qua
+0.279205 PGK
+1.94%
30 ngày qua
+0.059539 PGK
+0.41%
1 năm qua
+0.962916 PGK
+7.02%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
96/100
Thấp nhất
13.71231029 Hôm nay
14.67522634 Cao nhất
14.71297849
13.71231029 Hôm nay
14.67522634 Cao nhất
14.71297849
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.74%
Tháng 12
+0.53%
Tháng 1
+1.48%
Tháng 2
-0.82%
Tháng 3
+0.34%
Tháng 4
-0.18%
Tháng 5
+0.11%
Tháng 6
+1.64%
Tháng 7
-0.44%
Tháng 8
+1.87%
Tháng 9
+0.50%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KWD/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KWD sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 14.44087234 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · KWD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
11.50821131 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
9.02627649
–
11.76313631
PGK
Năm biến động
-1.09%
2023
Tỷ giá trung bình
11.72032465 PGK
Vị trí: 7/100
Phạm vi hàng năm
11.41904805
–
12.30555519
PGK
KWD tăng giá
+6.53%
2024
Tỷ giá trung bình
12.68612014 PGK
Vị trí: 40/100
Phạm vi hàng năm
12.02072303
–
13.18065783
PGK
KWD tăng giá
+6.97%
2025
Tỷ giá trung bình
13.5068227 PGK
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
12.84291257
–
14.07824727
PGK
KWD tăng giá
+5.15%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
14.44087234 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
13.77332169
–
14.71297849
PGK
KWD tăng giá
+5.93%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.