Tỷ giá Rupee Sri Lanka sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Rupee Sri Lanka sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Rupee Sri Lanka đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 LKR = VND
Cập nhật
1
LKR
=
77.32627798
VND
+0.09% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 LKR = ₫77.32627798 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = ₨0.01293221 LKR
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₫77.25710903
Hiện tại
₫77.32627798
Cao nhất
₫77.32627798
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rupee Sri Lanka sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá của LKR sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá LKR/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 LKR sang VND.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
77.32627798 VND
2026-11-06
24 giờ qua
+0.066335 VND
+0.09%
7 ngày qua
-0.467224 VND
-0.60%
30 ngày qua
-1.385511 VND
-1.76%
1 năm qua
-9.024451 VND
-10.45%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
10/100
Thấp nhất
76.30423723 Hôm nay
77.32627798 Cao nhất
86.52324098
76.30423723 Hôm nay
77.32627798 Cao nhất
86.52324098
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.75%
Tháng 12
-1.35%
Tháng 1
+1.37%
Tháng 2
-0.96%
Tháng 3
-1.33%
Tháng 4
-3.30%
Tháng 5
-1.39%
Tháng 6
+0.39%
Tháng 7
+1.12%
Tháng 8
-1.20%
Tháng 9
-1.10%
Tháng 10
-0.44%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá LKR/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 LKR sang VND.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 86.47513084 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · LKR giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
75.6417152 VND
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
63.42354007
–
113.5821067
VND
Năm biến động
-42.24%
2023
Tỷ giá trung bình
72.80979061 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
63.65299108
–
80.90239514
VND
Năm biến động
+16.29%
2024
Tỷ giá trung bình
83.103355 VND
Vị trí: 75/100
Phạm vi hàng năm
74.71905043
–
87.70286984
VND
Năm biến động
+16.34%
2025
Tỷ giá trung bình
86.47513084 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
82.85879701
–
88.37977734
VND
Năm ổn định
-2.36%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
78.81822601 VND
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
76.30423723
–
85.37510455
VND
LKR giảm giá
-8.88%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.