Tỷ giá Leu Moldova sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Leu Moldova sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Leu Moldova đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 MDL = DKK
Cập nhật
1
MDL
=
0.36896227
DKK
+0.04% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 MDL = kr0.36896227 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = L2.71030421 MDL
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr0.36886273
Hiện tại
kr0.36896227
Cao nhất
kr0.37266464
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Leu Moldova sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của MDL sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MDL/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MDL sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.36896227 DKK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.000141 DKK
+0.04%
7 ngày qua
-0.002499 DKK
-0.67%
30 ngày qua
-0.003565 DKK
-0.96%
1 năm qua
-0.012911 DKK
-3.38%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
10/100
Thấp nhất
0.36731233 Hôm nay
0.36896227 Cao nhất
0.38316833
0.36731233 Hôm nay
0.36896227 Cao nhất
0.38316833
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.36%
Tháng 12
-1.76%
Tháng 1
-0.56%
Tháng 2
-1.16%
Tháng 3
+0.82%
Tháng 4
-0.19%
Tháng 5
-0.38%
Tháng 6
-0.54%
Tháng 7
+1.09%
Tháng 8
-0.57%
Tháng 9
+0.24%
Tháng 10
-1.51%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MDL/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MDL sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 0.38874225 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.37472938 DKK
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
0.36003432
–
0.39781607
DKK
MDL giảm giá
-1.41%
2023
Tỷ giá trung bình
0.38078889 DKK
Vị trí: 51/100
Phạm vi hàng năm
0.35818359
–
0.39423045
DKK
MDL tăng giá
+7.43%
2024
Tỷ giá trung bình
0.38874225 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.38180918
–
0.39816664
DKK
Năm ổn định
+0.64%
2025
Tỷ giá trung bình
0.3819137 DKK
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
0.3709791
–
0.39473418
DKK
MDL giảm giá
-3.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.37248404 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.36731233
–
0.38275021
DKK
Năm ổn định
-2.51%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.