Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Leu Moldova hôm nay

Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Leu Moldova cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Leu Moldova. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = MDL

Cập nhật
Krone Đan Mạch 1 DKK = Leu Moldova 2.70423506 MDL
+0.59% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất L2.68337772 Hiện tại L2.70423506 Cao nhất L2.71103559
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Leu Moldova

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang MDL trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DKK/MDL

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang MDL.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.70423506 MDL
2026-11-04
24 giờ qua
+0.015987 MDL
+0.59%
7 ngày qua
+0.01549 MDL
+0.58%
30 ngày qua
+0.01987 MDL
+0.74%
1 năm qua
+0.085567 MDL
+3.27%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
84/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
2.60981901
Hôm nay
2.70423506
Cao nhất
2.72247872
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.37%
Tháng 12
+1.79%
Tháng 1
+0.56%
Tháng 2
+1.18%
Tháng 3
-0.81%
Tháng 4
+0.19%
Tháng 5
+0.38%
Tháng 6
+0.54%
Tháng 7
-1.08%
Tháng 8
+0.58%
Tháng 9
-0.24%
Tháng 10
+1.31%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DKK/MDL trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang MDL.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 2.68485182 MDL
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.67029085 MDL
Vị trí: 87/100
Phạm vi hàng năm
2.51372451 – 2.77751297 MDL
DKK tăng giá +1.43%
2023
Tỷ giá trung bình 2.62756781 MDL
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
2.5365874 – 2.79186436 MDL
DKK giảm giá -6.92%
2024
Tỷ giá trung bình 2.57252314 MDL
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.51151128 – 2.61910939 MDL
Năm ổn định -0.63%
2025
Tỷ giá trung bình 2.61865013 MDL
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
2.5333504 – 2.69556968 MDL
DKK tăng giá +3.37%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.68485182 MDL
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.61267 – 2.72247872 MDL
Năm ổn định +2.34%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.