Tỷ giá Leu Moldova sang Riel Campuchia hôm nay

Tỷ giá Leu Moldova sang Riel Campuchia cho thấy 1 Leu Moldova đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 MDL = KHR

Cập nhật
Leu Moldova 1 MDL = Riel Campuchia 229.58085863 KHR
+2.22% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ៛226.70998291 Hiện tại ៛229.58085863 Cao nhất ៛229.58085863
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Leu Moldova sang Riel Campuchia

Theo dõi xu hướng tỷ giá của MDL sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá MDL/KHR

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MDL sang KHR.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
229.58085863 KHR
2026-11-05
24 giờ qua
+4.994486 KHR
+2.22%
7 ngày qua
+2.576229 KHR
+1.13%
30 ngày qua
+2.712368 KHR
+1.20%
1 năm qua
-4.864758 KHR
-2.08%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
31/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
224.58637227
Hôm nay
229.58085863
Cao nhất
240.74038053
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.91%
Tháng 12
+0.16%
Tháng 1
-2.01%
Tháng 2
-3.19%
Tháng 3
+2.21%
Tháng 4
-0.74%
Tháng 5
-2.14%
Tháng 6
+1.46%
Tháng 7
+2.32%
Tháng 8
-2.64%
Tháng 9
-0.78%
Tháng 10
+0.72%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá MDL/KHR trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MDL sang KHR.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 232.01045516 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · MDL giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 216.74679677 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
209.97869512 – 229.41537475 KHR
MDL giảm giá -6.10%
2023
Tỷ giá trung bình 227.12200886 KHR
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
213.96101451 – 238.75410413 KHR
MDL tăng giá +9.94%
2024
Tỷ giá trung bình 229.59486423 KHR
Vị trí: 84/100
Phạm vi hàng năm
217.82993377 – 236.39131316 KHR
MDL giảm giá -7.38%
2025
Tỷ giá trung bình 232.01045516 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
213.31882875 – 244.80117836 KHR
Năm biến động +9.02%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 228.61546498 KHR
Vị trí: 78/100
Phạm vi hàng năm
224.58637227 – 240.55731648 KHR
MDL giảm giá -3.82%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.