Tỷ giá Rial Oman sang Dinar Serbia hôm nay
Tỷ giá Rial Oman sang Dinar Serbia cho thấy 1 Rial Oman đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 OMR = RSD
Cập nhật
1
OMR
=
274.60526761
RSD
+0.61% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 OMR = Дин.274.60526761 RSD
Tỷ giá nghịch đảo
1 RSD = ﷼0.00364159 OMR
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
Дин.273.88336693
Hiện tại
Дин.274.60526761
Cao nhất
Дин.274.63770114
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rial Oman sang Dinar Serbia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của OMR sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá OMR/RSD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 OMR sang RSD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
274.60526761 RSD
2026-11-07
24 giờ qua
+1.676372 RSD
+0.61%
7 ngày qua
+0.804057 RSD
+0.29%
30 ngày qua
+1.813511 RSD
+0.66%
1 năm qua
+10.978383 RSD
+4.16%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
98/100
Thấp nhất
253.57323814 Hôm nay
274.60526761 Cao nhất
274.98335483
253.57323814 Hôm nay
274.60526761 Cao nhất
274.98335483
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.16%
Tháng 12
-1.21%
Tháng 1
+0.75%
Tháng 2
+1.35%
Tháng 3
-1.13%
Tháng 4
+0.46%
Tháng 5
+1.85%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.79%
Tháng 8
+2.48%
Tháng 9
+1.46%
Tháng 10
+0.32%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá OMR/RSD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 OMR sang RSD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 290.12744769 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · OMR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
290.12744769 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
266.76213648
–
317.69732458
RSD
Năm biến động
+5.86%
2023
Tỷ giá trung bình
281.65158268 RSD
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
270.83734145
–
291.09919843
RSD
OMR giảm giá
-3.30%
2024
Tỷ giá trung bình
281.17463689 RSD
Vị trí: 55/100
Phạm vi hàng năm
271.66359695
–
293.66384315
RSD
OMR tăng giá
+6.76%
2025
Tỷ giá trung bình
270.04316823 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
256.80371187
–
296.84493736
RSD
Năm biến động
-11.46%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
270.38457092 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
253.57323814
–
274.98335483
RSD
OMR tăng giá
+5.62%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.