Tỷ giá Sol Peru sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Sol Peru sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Sol Peru đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PEN = DKK
Cập nhật
1
PEN
=
1.92908317
DKK
+0.34% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PEN = kr1.92908317 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = S/.0.51838097 PEN
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr1.92501253
Hiện tại
kr1.92908317
Cao nhất
kr1.92908317
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PEN sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PEN/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PEN sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.92908317 DKK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.006478 DKK
+0.34%
7 ngày qua
-0.017946 DKK
-0.92%
30 ngày qua
+0.00803 DKK
+0.42%
1 năm qua
+0.004231 DKK
+0.22%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
83/100
Thấp nhất
1.80699291 Hôm nay
1.92908317 Cao nhất
1.95361774
1.80699291 Hôm nay
1.92908317 Cao nhất
1.95361774
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.07%
Tháng 12
-0.97%
Tháng 1
+0.97%
Tháng 2
-2.32%
Tháng 3
-2.50%
Tháng 4
+3.79%
Tháng 5
+1.52%
Tháng 6
-0.21%
Tháng 7
-0.38%
Tháng 8
-0.09%
Tháng 9
+1.11%
Tháng 10
-0.43%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PEN/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PEN sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.92540216 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.84582846 DKK
Vị trí: 9/100
Phạm vi hàng năm
1.63815576
–
1.97943539
DKK
Năm biến động
+11.43%
2023
Tỷ giá trung bình
1.84287294 DKK
Vị trí: 6/100
Phạm vi hàng năm
1.75020298
–
1.90043287
DKK
Năm ổn định
-0.42%
2024
Tỷ giá trung bình
1.83768756 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.76578516
–
1.9289837
DKK
PEN tăng giá
+5.20%
2025
Tỷ giá trung bình
1.85428801 DKK
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
1.74618011
–
1.95969086
DKK
Năm biến động
-1.32%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.92540216 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.80699291
–
1.95361774
DKK
Năm ổn định
+2.14%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.