Tỷ giá Sol Peru sang Dinar Serbia hôm nay
Tỷ giá Sol Peru sang Dinar Serbia cho thấy 1 Sol Peru đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PEN = RSD
Cập nhật
1
PEN
=
30.32262096
RSD
-0.02% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PEN = Дин.30.32262096 RSD
Tỷ giá nghịch đảo
1 RSD = S/.0.03297868 PEN
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
Дин.30.22770677
Hiện tại
Дин.30.32262096
Cao nhất
Дин.30.32374498
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Dinar Serbia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PEN sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PEN/RSD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PEN sang RSD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
30.32262096 RSD
2026-11-03
24 giờ qua
-0.00553 RSD
-0.02%
7 ngày qua
-0.197585 RSD
-0.65%
30 ngày qua
+0.092627 RSD
+0.31%
1 năm qua
+0.099973 RSD
+0.33%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
84/100
Thấp nhất
28.38991706 Hôm nay
30.32262096 Cao nhất
30.68948
28.38991706 Hôm nay
30.32262096 Cao nhất
30.68948
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.15%
Tháng 12
-1.15%
Tháng 1
+0.96%
Tháng 2
-1.89%
Tháng 3
-2.44%
Tháng 4
+3.85%
Tháng 5
+1.48%
Tháng 6
-0.21%
Tháng 7
-0.43%
Tháng 8
+0.07%
Tháng 9
+1.09%
Tháng 10
-0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PEN/RSD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PEN sang RSD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 30.25094767 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
29.1363422 RSD
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
25.90625277
–
31.06561783
RSD
Năm biến động
+11.02%
2023
Tỷ giá trung bình
28.99455724 RSD
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
27.6233182
–
29.89508115
RSD
Năm ổn định
-0.72%
2024
Tỷ giá trung bình
28.84394528 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
27.72607063
–
30.26457497
RSD
PEN tăng giá
+5.03%
2025
Tỷ giá trung bình
29.11313624 RSD
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
27.53177928
–
30.7845974
RSD
PEN giảm giá
-1.29%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
30.25094767 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
28.38991706
–
30.68948
RSD
Năm ổn định
+2.10%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.