Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dirham UAE hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dirham UAE cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Dirham UAE. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = AED

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Dirham UAE 0.807986 AED
Không thay đổi
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất د.إ0.807986 Hiện tại د.إ0.807986 Cao nhất د.إ0.807986
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dirham UAE

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang AED trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/AED

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang AED.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.807986 AED
2026-11-01
24 giờ qua
0.000000 AED
0.00%
7 ngày qua
-0.012613 AED
-1.54%
30 ngày qua
-0.017388 AED
-2.11%
1 năm qua
-0.065195 AED
-7.47%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
7/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
0.8034013
Hôm nay
0.807986
Cao nhất
0.87318055
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.56%
Tháng 3
+0.35%
Tháng 4
-0.56%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/AED trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang AED.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.04216076 AED
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.04216076 AED
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.02186532 – 1.32678059 AED
Năm biến động +0.13%
2023
Tỷ giá trung bình 1.02026002 AED
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.96935005 – 1.05701291 AED
PGK giảm giá -6.66%
2024
Tỷ giá trung bình 0.94412152 AED
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.90408858 – 0.99307557 AED
PGK giảm giá -6.67%
2025
Tỷ giá trung bình 0.88683805 AED
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.84992588 – 0.92705704 AED
PGK giảm giá -4.71%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.82145755 AED
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.8034013 – 0.86856501 AED
PGK giảm giá -6.21%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.