Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Shilling Kenya hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Shilling Kenya cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Shilling Kenya. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = KES
Cập nhật
1
PGK
=
28.92920748
KES
+1.49% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = KSh28.92920748 KES
Tỷ giá nghịch đảo
1 KES = K0.03456714 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
KSh28.48887274
Hiện tại
KSh28.92920748
Cao nhất
KSh28.92920748
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Shilling Kenya
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang KES trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/KES
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang KES.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
28.92920748 KES
2026-11-07
24 giờ qua
+0.424299 KES
+1.49%
7 ngày qua
+0.394384 KES
+1.38%
30 ngày qua
+0.077568 KES
+0.27%
1 năm qua
-1.683381 KES
-5.50%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
26/100
Thấp nhất
28.28085216 Hôm nay
28.92920748 Cao nhất
30.73364521
28.28085216 Hôm nay
28.92920748 Cao nhất
30.73364521
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.36%
Tháng 12
-0.34%
Tháng 1
-2.05%
Tháng 2
+0.47%
Tháng 3
-0.36%
Tháng 4
-0.32%
Tháng 5
-0.23%
Tháng 6
-1.57%
Tháng 7
+0.75%
Tháng 8
-1.51%
Tháng 9
-0.62%
Tháng 10
+1.25%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/KES trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang KES.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 38.78451974 KES
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
33.46707856 KES
Vị trí: 46/100
Phạm vi hàng năm
31.91971929
–
41.84789617
KES
Năm biến động
+9.30%
2023
Tỷ giá trung bình
38.78451974 KES
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
35.0203562
–
42.24404682
KES
Năm biến động
+18.92%
2024
Tỷ giá trung bình
34.68641445 KES
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
31.81947682
–
44.20711099
KES
Năm biến động
-23.31%
2025
Tỷ giá trung bình
31.21728123 KES
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
29.8288624
–
32.68551237
KES
PGK giảm giá
-4.90%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
28.97183283 KES
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
28.28085216
–
30.50089377
KES
PGK giảm giá
-4.47%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.