Tỷ giá Shilling Kenya sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Shilling Kenya sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Shilling Kenya đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KES = PGK
Cập nhật
1
KES
=
0.03456714
PGK
-1.42% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KES = K0.03456714 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = KSh28.92920748 KES
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.03456714
Hiện tại
K0.03456714
Cao nhất
K0.03510413
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Shilling Kenya sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KES sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KES/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KES sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.03456714 PGK
2026-11-07
24 giờ qua
-0.000498 PGK
-1.42%
7 ngày qua
-0.000478 PGK
-1.36%
30 ngày qua
-0.000074 PGK
-0.21%
1 năm qua
+0.001901 PGK
+5.82%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
72/100
Thấp nhất
0.03253763 Hôm nay
0.03456714 Cao nhất
0.03535961
0.03253763 Hôm nay
0.03456714 Cao nhất
0.03535961
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.35%
Tháng 12
+0.35%
Tháng 1
+2.09%
Tháng 2
-0.47%
Tháng 3
+0.36%
Tháng 4
+0.32%
Tháng 5
+0.24%
Tháng 6
+1.60%
Tháng 7
-0.75%
Tháng 8
+1.53%
Tháng 9
+0.62%
Tháng 10
-1.23%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KES/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KES sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.03452424 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · KES tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.02990634 PGK
Vị trí: 47/100
Phạm vi hàng năm
0.02389606
–
0.0313286
PGK
Năm biến động
-8.51%
2023
Tỷ giá trung bình
0.02584813 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.02367197
–
0.02855482
PGK
Năm biến động
-15.91%
2024
Tỷ giá trung bình
0.02907484 PGK
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
0.0226208
–
0.03142729
PGK
Năm biến động
+30.40%
2025
Tỷ giá trung bình
0.03204627 PGK
Vị trí: 71/100
Phạm vi hàng năm
0.03059459
–
0.03352458
PGK
KES tăng giá
+5.15%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.03452424 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.03278592
–
0.03535961
PGK
KES tăng giá
+4.68%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.