Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Riel Campuchia hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Riel Campuchia cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = KHR

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Riel Campuchia 910.28701094 KHR
-0.20% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ៛910.28701094 Hiện tại ៛910.28701094 Cao nhất ៛911.60875602
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Riel Campuchia

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/KHR

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang KHR.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
910.28701094 KHR
2026-11-04
24 giờ qua
-1.795443 KHR
-0.20%
7 ngày qua
-0.430951 KHR
-0.05%
30 ngày qua
+14.647066 KHR
+1.64%
1 năm qua
-34.205713 KHR
-3.62%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
30/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
891.50238428
Hôm nay
910.28701094
Cao nhất
953.46249828
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.69%
Tháng 12
+0.79%
Tháng 1
-2.24%
Tháng 2
-0.76%
Tháng 3
+0.50%
Tháng 4
-0.51%
Tháng 5
-0.20%
Tháng 6
-0.90%
Tháng 7
+1.09%
Tháng 8
-1.53%
Tháng 9
-0.30%
Tháng 10
+1.53%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/KHR trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang KHR.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1,160.1 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1,160.1 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1,137.62 – 1,462.24 KHR
Năm biến động +1.34%
2023
Tỷ giá trung bình 1,141.26 KHR
Vị trí: 93/100
Phạm vi hàng năm
1,082.44 – 1,177.04 KHR
PGK giảm giá -7.23%
2024
Tỷ giá trung bình 1,046.62 KHR
Vị trí: 55/100
Phạm vi hàng năm
988.57307005 – 1,104.77 KHR
PGK giảm giá -8.30%
2025
Tỷ giá trung bình 968.75281183 KHR
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
927.93771949 – 1,019.94 KHR
PGK giảm giá -5.06%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 907.07413185 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
891.50238428 – 952.25542844 KHR
PGK giảm giá -3.23%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.