Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Ariary Madagascar hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Ariary Madagascar cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Ariary Madagascar. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = MGA
Cập nhật
1
PGK
=
995.32924607
MGA
-1.11% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = Ar995.32924607 MGA
Tỷ giá nghịch đảo
1 MGA = K0.00100469 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
Ar995.31167441
Hiện tại
Ar995.32924607
Cao nhất
Ar1,006.52
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Ariary Madagascar
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang MGA trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/MGA
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang MGA.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
995.32924607 MGA
2026-11-06
24 giờ qua
-11.185456 MGA
-1.11%
7 ngày qua
-26.965237 MGA
-2.64%
30 ngày qua
+16.75819 MGA
+1.71%
1 năm qua
-73.935338 MGA
-6.91%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
36/100
Thấp nhất
943.72076069 Hôm nay
995.32924607 Cao nhất
1,087.83
943.72076069 Hôm nay
995.32924607 Cao nhất
1,087.83
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+3.04%
Tháng 12
-2.22%
Tháng 1
-6.81%
Tháng 2
-1.73%
Tháng 3
-0.03%
Tháng 4
+0.41%
Tháng 5
+0.43%
Tháng 6
-1.37%
Tháng 7
+1.64%
Tháng 8
Tháng 9
+2.01%
Tháng 10
+0.14%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/MGA trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang MGA.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 1,235.94 MGA
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1,171.72 MGA
Vị trí: 74/100
Phạm vi hàng năm
1,115.33
–
1,444.9
MGA
Năm biến động
+13.15%
2023
Tỷ giá trung bình
1,235.94 MGA
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1,187.73
–
1,290.15
MGA
PGK giảm giá
-3.77%
2024
Tỷ giá trung bình
1,165.57 MGA
Vị trí: 71/100
Phạm vi hàng năm
1,135.39
–
1,234.37
MGA
PGK giảm giá
-4.58%
2025
Tỷ giá trung bình
1,094.72 MGA
Vị trí: 42/100
Phạm vi hàng năm
1,033.88
–
1,187.53
MGA
Năm biến động
-7.34%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
992.75306013 MGA
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
943.72076069
–
1,087.83
MGA
Năm biến động
-7.63%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.