Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Kyat Myanma hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Kyat Myanma cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Kyat Myanma. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = MMK
Cập nhật
1
PGK
=
468.02478807
MMK
+0.03% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = K468.02478807 MMK
Tỷ giá nghịch đảo
1 MMK = K0.00213664 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K468.02478807
Hiện tại
K468.02478807
Cao nhất
K470.56290074
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Kyat Myanma
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang MMK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/MMK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang MMK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
468.02478807 MMK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.14797 MMK
+0.03%
7 ngày qua
-0.246094 MMK
-0.05%
30 ngày qua
+3.60649 MMK
+0.78%
1 năm qua
-25.361945 MMK
-5.14%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
22/100
Thấp nhất
459.38803681 Hôm nay
468.02478807 Cao nhất
498.9188547
459.38803681 Hôm nay
468.02478807 Cao nhất
498.9188547
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.26%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.56%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.70%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.30%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/MMK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang MMK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 583.08390304 MMK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
547.29067912 MMK
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
501.51035323
–
668.80051251
MMK
Năm biến động
+18.26%
2023
Tỷ giá trung bình
583.08390304 MMK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
553.90880739
–
597.02837301
MMK
PGK giảm giá
-6.49%
2024
Tỷ giá trung bình
545.31430396 MMK
Vị trí: 67/100
Phạm vi hàng năm
516.41106616
–
829.57317221
MMK
Năm biến động
-7.02%
2025
Tỷ giá trung bình
506.72822594 MMK
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
485.89342418
–
529.53054013
MMK
PGK giảm giá
-4.62%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
469.46443967 MMK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
459.38803681
–
496.5829916
MMK
PGK giảm giá
-4.98%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.