Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Rial Oman hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Rial Oman cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Rial Oman. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = OMR
Cập nhật
1
PGK
=
0.08615921
OMR
+0.45% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = ﷼0.08615921 OMR
Tỷ giá nghịch đảo
1 OMR = K11.60642086 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
﷼0.08566338
Hiện tại
﷼0.08615921
Cao nhất
﷼0.086161
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Rial Oman
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang OMR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/OMR
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang OMR.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.08615921 OMR
2026-11-04
24 giờ qua
+0.000386 OMR
+0.45%
7 ngày qua
+0.000546 OMR
+0.64%
30 ngày qua
+0.001235 OMR
+1.45%
1 năm qua
-0.004171 OMR
-4.62%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
28/100
Thấp nhất
0.0840942 Hôm nay
0.08615921 Cao nhất
0.09135915
0.0840942 Hôm nay
0.08615921 Cao nhất
0.09135915
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.50%
Tháng 12
-0.11%
Tháng 1
-1.54%
Tháng 2
+0.40%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.36%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.57%
Tháng 7
+0.62%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.85%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/OMR trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang OMR.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.10923569 OMR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.10923569 OMR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.10710181
–
0.13907878
OMR
Năm biến động
+0.14%
2023
Tỷ giá trung bình
0.1069178 OMR
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.10160079
–
0.10994775
OMR
PGK giảm giá
-6.53%
2024
Tỷ giá trung bình
0.09894277 OMR
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.09476094
–
0.10408544
OMR
PGK giảm giá
-6.83%
2025
Tỷ giá trung bình
0.09286758 OMR
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.08897818
–
0.09717062
OMR
PGK giảm giá
-4.82%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.08594359 OMR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.0840942
–
0.09091307
OMR
PGK giảm giá
-4.48%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.