Tỷ giá Rial Oman sang Kina Papua New Guinea hôm nay

Tỷ giá Rial Oman sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Rial Oman đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 OMR = PGK

Cập nhật
Rial Oman 1 OMR = Kina Papua New Guinea 11.60626993 PGK
-0.45% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất K11.60617937 Hiện tại K11.60626993 Cao nhất K11.67359986
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Rial Oman sang Kina Papua New Guinea

Theo dõi xu hướng tỷ giá của OMR sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá OMR/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 OMR sang PGK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
11.60626993 PGK
2026-11-04
24 giờ qua
-0.052604 PGK
-0.45%
7 ngày qua
-0.054641 PGK
-0.47%
30 ngày qua
-0.168962 PGK
-1.43%
1 năm qua
+0.535829 PGK
+4.84%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
70/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
10.94581063
Hôm nay
11.60626993
Cao nhất
11.89142629
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.50%
Tháng 12
+0.11%
Tháng 1
+1.57%
Tháng 2
-0.40%
Tháng 3
-0.33%
Tháng 4
+0.36%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.60%
Tháng 7
-0.62%
Tháng 8
+1.76%
Tháng 9
+0.75%
Tháng 10
-1.82%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá OMR/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 OMR sang PGK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 11.63888243 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · OMR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 9.1561864 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
7.19016934 – 9.33691016 PGK
Năm biến động -0.14%
2023
Tỷ giá trung bình 9.35851182 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
9.09522915 – 9.84244298 PGK
OMR tăng giá +6.99%
2024
Tỷ giá trung bình 10.11304031 PGK
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
9.60749169 – 10.55287144 PGK
OMR tăng giá +7.34%
2025
Tỷ giá trung bình 10.77240405 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
10.29117639 – 11.23871075 PGK
OMR tăng giá +5.06%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 11.63888243 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
10.99951879 – 11.89142629 PGK
OMR tăng giá +4.69%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.