Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dinar Serbia hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dinar Serbia cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = RSD

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Dinar Serbia 23.41112403 RSD
+1.50% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất Дин.22.95492102 Hiện tại Дин.23.41112403 Cao nhất Дин.23.42442721
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Dinar Serbia

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/RSD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang RSD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
23.41112403 RSD
2026-11-03
24 giờ qua
+0.345377 RSD
+1.50%
7 ngày qua
-0.054354 RSD
-0.23%
30 ngày qua
+0.279359 RSD
+1.21%
1 năm qua
-0.727874 RSD
-3.02%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
58/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
22.39442074
Hôm nay
23.41112403
Cao nhất
24.13899754
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.66%
Tháng 12
-1.33%
Tháng 1
-0.80%
Tháng 2
+1.76%
Tháng 3
-0.80%
Tháng 4
+0.10%
Tháng 5
+1.55%
Tháng 6
-2.85%
Tháng 7
-0.18%
Tháng 8
+0.71%
Tháng 9
+0.71%
Tháng 10
+1.10%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/RSD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang RSD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 31.69157651 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 31.69157651 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
29.1053942 – 40.27902017 RSD
Năm biến động +6.01%
2023
Tỷ giá trung bình 30.11245827 RSD
Vị trí: 81/100
Phạm vi hàng năm
28.09176117 – 31.65442759 RSD
Năm biến động -9.62%
2024
Tỷ giá trung bình 27.81763403 RSD
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
26.33908256 – 29.21968366 RSD
PGK giảm giá -0.54%
2025
Tỷ giá trung bình 25.09633616 RSD
Vị trí: 22/100
Phạm vi hàng năm
23.06323001 – 28.71835916 RSD
Năm biến động -15.73%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 23.2100318 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
22.39442074 – 23.83181956 RSD
Năm ổn định -0.17%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.