Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Bảng Sudan hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Bảng Sudan cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Bảng Sudan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = SDG

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Bảng Sudan 134.17842317 SDG
+1.39% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ج.س.131.79578161 Hiện tại ج.س.134.17842317 Cao nhất ج.س.134.17842317
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Bảng Sudan

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang SDG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/SDG

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang SDG.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
134.17842317 SDG
2026-11-03
24 giờ qua
+1.842526 SDG
+1.39%
7 ngày qua
-0.427283 SDG
-0.32%
30 ngày qua
+1.069365 SDG
+0.80%
1 năm qua
-8.303457 SDG
-5.83%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
23/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
131.58499209
Hôm nay
134.17842317
Cao nhất
142.68741832
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.64%
Tháng 3
+0.25%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.80%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/SDG trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang SDG.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 165.63320594 SDG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 141.60437786 SDG
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
123.36519962 – 166.1400062 SDG
Năm biến động +30.93%
2023
Tỷ giá trung bình 165.63320594 SDG
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
146.65828619 – 171.87578842 SDG
Năm biến động -1.85%
2024
Tỷ giá trung bình 153.72588733 SDG
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
147.80248407 – 162.49831013 SDG
PGK giảm giá -6.59%
2025
Tỷ giá trung bình 145.08974571 SDG
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
139.19364416 – 151.69106512 SDG
PGK giảm giá -4.70%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 134.45404496 SDG
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
131.58499209 – 142.24233032 SDG
PGK giảm giá -4.91%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.