Tỷ giá Bảng Sudan sang Kina Papua New Guinea hôm nay

Tỷ giá Bảng Sudan sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Bảng Sudan đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 SDG = PGK

Cập nhật
Bảng Sudan 1 SDG = Kina Papua New Guinea 0.00745276 PGK
-1.37% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất K0.00745276 Hiện tại K0.00745276 Cao nhất K0.0075875
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Bảng Sudan sang Kina Papua New Guinea

Theo dõi xu hướng tỷ giá của SDG sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá SDG/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SDG sang PGK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00745276 PGK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.000104 PGK
-1.37%
7 ngày qua
+0.000024 PGK
+0.32%
30 ngày qua
-0.00006 PGK
-0.80%
1 năm qua
+0.000434 PGK
+6.19%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
75/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.00700833
Hôm nay
0.00745276
Cao nhất
0.00759965
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.47%
Tháng 12
+0.27%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+0.64%
Tháng 3
-0.25%
Tháng 4
+0.55%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.61%
Tháng 7
-0.80%
Tháng 8
+1.76%
Tháng 9
+0.75%
Tháng 10
-1.37%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá SDG/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SDG sang PGK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.00743953 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SDG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.00716534 PGK
Vị trí: 80/100
Phạm vi hàng năm
0.00601902 – 0.00810601 PGK
Năm biến động -23.62%
2023
Tỷ giá trung bình 0.00604057 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00581816 – 0.00681857 PGK
Năm biến động +1.88%
2024
Tỷ giá trung bình 0.00650891 PGK
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
0.00615391 – 0.00676579 PGK
SDG tăng giá +7.06%
2025
Tỷ giá trung bình 0.00689485 PGK
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
0.00659235 – 0.00718424 PGK
SDG tăng giá +4.93%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.00743953 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00703026 – 0.00759965 PGK
SDG tăng giá +5.16%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.