Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krona Thụy Điển hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krona Thụy Điển cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Krona Thụy Điển. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = SEK
Cập nhật
1
PGK
=
2.18493111
SEK
+1.61% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = kr2.18493111 SEK
Tỷ giá nghịch đảo
1 SEK = K0.45768033 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr2.17745124
Hiện tại
kr2.18493111
Cao nhất
kr2.18557043
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krona Thụy Điển
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang SEK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/SEK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang SEK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.18493111 SEK
2026-11-03
24 giờ qua
+0.034699 SEK
+1.61%
7 ngày qua
+0.002579 SEK
+0.12%
30 ngày qua
-0.036895 SEK
-1.66%
1 năm qua
-0.066893 SEK
-2.97%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
64/100
Thấp nhất
2.02635053 Hôm nay
2.18493111 Cao nhất
2.27536296
2.02635053 Hôm nay
2.18493111 Cao nhất
2.27536296
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.93%
Tháng 12
-3.36%
Tháng 1
+0.21%
Tháng 2
+3.86%
Tháng 3
-1.61%
Tháng 4
Tháng 5
+3.91%
Tháng 6
-3.64%
Tháng 7
+1.27%
Tháng 8
+2.26%
Tháng 9
-2.56%
Tháng 10
+1.07%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/SEK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang SEK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 2.94767805 SEK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.87132089 SEK
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
2.5369315
–
3.54620734
SEK
Năm biến động
+15.38%
2023
Tỷ giá trung bình
2.94767805 SEK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.66386706
–
3.11577179
SEK
Năm biến động
-9.71%
2024
Tỷ giá trung bình
2.7175744 SEK
Vị trí: 69/100
Phạm vi hàng năm
2.53519336
–
2.89422507
SEK
Năm biến động
+2.52%
2025
Tỷ giá trung bình
2.37130572 SEK
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
2.1190942
–
2.815132
SEK
Năm biến động
-20.45%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.19359829 SEK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.02635053
–
2.26271159
SEK
PGK tăng giá
+1.12%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.