Tỷ giá Rupee Pakistan sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Rupee Pakistan sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Rupee Pakistan đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PKR = DKK
Cập nhật
1
PKR
=
0.02406897
DKK
-0.22% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PKR = kr0.02406897 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = ₨41.54726352 PKR
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr0.02399469
Hiện tại
kr0.02406897
Cao nhất
kr0.02418803
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rupee Pakistan sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PKR sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PKR/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PKR sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.02406897 DKK
2026-11-05
24 giờ qua
-0.000053 DKK
-0.22%
7 ngày qua
-0.000204 DKK
-0.84%
30 ngày qua
-0.000012 DKK
-0.05%
1 năm qua
+0.001086 DKK
+4.73%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
0.02217208 Hôm nay
0.02406897 Cao nhất
0.02430073
0.02217208 Hôm nay
0.02406897 Cao nhất
0.02430073
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.50%
Tháng 12
-0.73%
Tháng 1
+1.43%
Tháng 2
+1.90%
Tháng 3
-1.08%
Tháng 4
+0.69%
Tháng 5
+2.18%
Tháng 6
-0.82%
Tháng 7
-0.90%
Tháng 8
+2.46%
Tháng 9
+1.75%
Tháng 10
-0.70%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PKR/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PKR sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.03479949 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PKR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.03479949 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.0303598
–
0.03854242
DKK
Năm biến động
-16.40%
2023
Tỷ giá trung bình
0.02475426 DKK
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
0.02238457
–
0.03112189
DKK
Năm biến động
-21.20%
2024
Tỷ giá trung bình
0.02476569 DKK
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
0.02392212
–
0.02590807
DKK
PKR tăng giá
+6.93%
2025
Tỷ giá trung bình
0.02349588 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.02221206
–
0.02614847
DKK
Năm biến động
-12.14%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.02385297 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.02217208
–
0.02430073
DKK
PKR tăng giá
+6.10%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.