Tỷ giá Rupee Pakistan sang Riel Campuchia hôm nay
Tỷ giá Rupee Pakistan sang Riel Campuchia cho thấy 1 Rupee Pakistan đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PKR = KHR
Cập nhật
1
PKR
=
14.75489817
KHR
+0.29% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PKR = ៛14.75489817 KHR
Tỷ giá nghịch đảo
1 KHR = ₨0.0677741 PKR
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
៛14.7118814
Hiện tại
៛14.75489817
Cao nhất
៛14.75489817
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rupee Pakistan sang Riel Campuchia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PKR sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PKR/KHR
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PKR sang KHR.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
14.75489817 KHR
2026-11-07
24 giờ qua
+0.042875 KHR
+0.29%
7 ngày qua
+0.005931 KHR
+0.04%
30 ngày qua
+0.071501 KHR
+0.49%
1 năm qua
+0.521005 KHR
+3.66%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Thấp nhất
14.15402342 Hôm nay
14.75489817 Cao nhất
14.78718591
14.15402342 Hôm nay
14.75489817 Cao nhất
14.78718591
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.77%
Tháng 12
+1.21%
Tháng 1
-0.05%
Tháng 2
-0.19%
Tháng 3
+0.28%
Tháng 4
+0.14%
Tháng 5
+0.38%
Tháng 6
+1.17%
Tháng 7
+0.31%
Tháng 8
+0.33%
Tháng 9
+0.71%
Tháng 10
+0.04%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PKR/KHR trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PKR sang KHR.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 20.17799489 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PKR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
20.17799489 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
17.10043178
–
23.33250816
KHR
Năm biến động
-20.38%
2023
Tỷ giá trung bình
14.7588187 KHR
Vị trí: 9/100
Phạm vi hàng năm
13.50142334
–
18.17424168
KHR
Năm biến động
-19.36%
2024
Tỷ giá trung bình
14.62284191 KHR
Vị trí: 6/100
Phạm vi hàng năm
14.39344436
–
14.91152764
KHR
Năm ổn định
-1.59%
2025
Tỷ giá trung bình
14.24672817 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
13.66649174
–
14.5147131
KHR
Năm ổn định
-0.99%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
14.64292871 KHR
Vị trí: 7/100
Phạm vi hàng năm
14.27440209
–
14.78718591
KHR
PKR tăng giá
+3.12%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.