Tỷ giá Rupee Pakistan sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Rupee Pakistan sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Rupee Pakistan đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PKR = VND

Cập nhật
Rupee Pakistan 1 PKR = Đồng Việt Nam 92.97312098 VND
-0.16% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫92.97312098 Hiện tại ₫92.97312098 Cao nhất ₫93.55437165
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Rupee Pakistan sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PKR sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PKR/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PKR sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
92.97312098 VND
2026-11-05
24 giờ qua
-0.152289 VND
-0.16%
7 ngày qua
-0.524184 VND
-0.56%
30 ngày qua
-0.922232 VND
-0.98%
1 năm qua
-0.160212 VND
-0.17%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
32/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
91.9848446
Hôm nay
92.97312098
Cao nhất
95.03813311
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.27%
Tháng 12
-1.39%
Tháng 1
+1.47%
Tháng 2
+1.17%
Tháng 3
+0.19%
Tháng 4
-0.06%
Tháng 5
+0.25%
Tháng 6
+0.46%
Tháng 7
-1.00%
Tháng 8
-0.28%
Tháng 9
-0.35%
Tháng 10
-0.44%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PKR/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PKR sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 115.35261686 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 115.35261686 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
97.6128319 – 130.32354833 VND
Năm biến động -18.31%
2023
Tỷ giá trung bình 85.59968732 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
78.10651688 – 104.27979064 VND
Năm biến động -16.70%
2024
Tỷ giá trung bình 89.99624718 VND
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
86.30559961 – 91.84230537 VND
PKR tăng giá +5.18%
2025
Tỷ giá trung bình 92.34126725 VND
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
87.02220274 – 94.04380765 VND
Năm ổn định +2.57%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 93.67037539 VND
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
91.9848446 – 95.03813311 VND
Năm ổn định -0.93%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.