Tỷ giá Rial Qatar sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Rial Qatar sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Rial Qatar đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 QAR = DKK
Cập nhật
1
QAR
=
1.83152483
DKK
+0.16% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 QAR = kr1.83152483 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = ﷼0.54599314 QAR
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr1.83152483
Hiện tại
kr1.83152483
Cao nhất
kr1.8414768
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rial Qatar sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của QAR sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá QAR/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 QAR sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.83152483 DKK
2026-11-08
24 giờ qua
+0.00296 DKK
+0.16%
7 ngày qua
-0.007996 DKK
-0.43%
30 ngày qua
-0.003128 DKK
-0.17%
1 năm qua
+0.059125 DKK
+3.34%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
90/100
Thấp nhất
1.7040513 Hôm nay
1.83152483 Cao nhất
1.84631868
1.7040513 Hôm nay
1.83152483 Cao nhất
1.84631868
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.96%
Tháng 12
-0.90%
Tháng 1
+1.07%
Tháng 2
+1.63%
Tháng 3
-1.56%
Tháng 4
+0.64%
Tháng 5
+1.80%
Tháng 6
-1.25%
Tháng 7
-1.02%
Tháng 8
+2.62%
Tháng 9
+1.59%
Tháng 10
-0.43%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá QAR/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 QAR sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.94203698 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · QAR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.94203698 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.78382725
–
2.13045867
DKK
Năm biến động
+6.26%
2023
Tỷ giá trung bình
1.89115494 DKK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
1.81942998
–
1.95738176
DKK
QAR giảm giá
-2.88%
2024
Tỷ giá trung bình
1.89292054 DKK
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
1.83008987
–
1.97686662
DKK
QAR tăng giá
+7.05%
2025
Tỷ giá trung bình
1.81590951 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.72788217
–
1.99752836
DKK
Năm biến động
-11.45%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.81438308 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.7040513
–
1.84631868
DKK
QAR tăng giá
+4.87%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.