Tỷ giá Dinar Serbia sang Riel Campuchia hôm nay
Tỷ giá Dinar Serbia sang Riel Campuchia cho thấy 1 Dinar Serbia đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 RSD = KHR
Cập nhật
1
RSD
=
38.59996044
KHR
-0.62% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 RSD = ៛38.59996044 KHR
Tỷ giá nghịch đảo
1 KHR = Дин.0.02590676 RSD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
៛38.59996044
Hiện tại
៛38.59996044
Cao nhất
៛38.88450446
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dinar Serbia sang Riel Campuchia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của RSD sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá RSD/KHR
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 RSD sang KHR.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
38.59996044 KHR
2026-11-07
24 giờ qua
-0.240905 KHR
-0.62%
7 ngày qua
-0.208416 KHR
-0.54%
30 ngày qua
+0.016007 KHR
+0.04%
1 năm qua
-1.089154 KHR
-2.74%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
5/100
Thấp nhất
38.44981227 Hôm nay
38.59996044 Cao nhất
41.25486601
38.44981227 Hôm nay
38.59996044 Cao nhất
41.25486601
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.36%
Tháng 12
+2.14%
Tháng 1
-1.45%
Tháng 2
-2.48%
Tháng 3
+1.31%
Tháng 4
-0.61%
Tháng 5
-1.72%
Tháng 6
+2.00%
Tháng 7
+1.27%
Tháng 8
-2.23%
Tháng 9
-1.00%
Tháng 10
-0.30%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá RSD/KHR trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 RSD sang KHR.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 39.0584492 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · RSD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
36.67408184 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
33.68891808
–
39.68054354
KHR
Năm biến động
-4.41%
2023
Tỷ giá trung bình
37.91034364 KHR
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
36.35202416
–
39.59996924
KHR
Năm ổn định
+2.65%
2024
Tỷ giá trung bình
37.63049155 KHR
Vị trí: 40/100
Phạm vi hàng năm
35.58347422
–
39.11068611
KHR
RSD giảm giá
-7.81%
2025
Tỷ giá trung bình
38.70163877 KHR
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
35.19206957
–
40.60428577
KHR
Năm biến động
+12.66%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
39.0584492 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
38.44981227
–
41.25486601
KHR
RSD giảm giá
-3.77%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.