Tỷ giá Dinar Serbia sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Dinar Serbia sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Dinar Serbia đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 RSD = VND
Cập nhật
1
RSD
=
245.82109255
VND
+0.29% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 RSD = ₫245.82109255 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = Дин.0.004068 RSD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
₫245.18399918
Hiện tại
₫245.82109255
Cao nhất
₫246.21773725
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dinar Serbia sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá của RSD sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá RSD/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 RSD sang VND.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
245.82109255 VND
2026-11-05
24 giờ qua
+0.708411 VND
+0.29%
7 ngày qua
+0.539966 VND
+0.22%
30 ngày qua
-2.199739 VND
-0.89%
1 năm qua
-12.272589 VND
-4.76%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
6/100
Thấp nhất
244.42573176 Hôm nay
245.82109255 Cao nhất
268.06373439
244.42573176 Hôm nay
245.82109255 Cao nhất
268.06373439
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.85%
Tháng 12
-0.48%
Tháng 1
+0.05%
Tháng 2
-1.15%
Tháng 3
+1.22%
Tháng 4
-0.81%
Tháng 5
-1.85%
Tháng 6
+1.28%
Tháng 7
-0.05%
Tháng 8
-2.83%
Tháng 9
-2.05%
Tháng 10
+0.27%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá RSD/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 RSD sang VND.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 251.02530651 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · RSD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
209.83619862 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
194.07067218
–
221.18497559
VND
Năm biến động
-1.92%
2023
Tỷ giá trung bình
219.91116405 VND
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
210.57361188
–
230.85563593
VND
RSD tăng giá
+6.04%
2024
Tỷ giá trung bình
231.55035434 VND
Vị trí: 53/100
Phạm vi hàng năm
223.3276272
–
239.08665285
VND
Năm ổn định
-1.47%
2025
Tỷ giá trung bình
251.02530651 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
219.3630884
–
267.18396083
VND
Năm biến động
+16.71%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
250.02254974 VND
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
244.42573176
–
268.06373439
VND
RSD giảm giá
-6.56%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.