Tỷ giá Đô la Singapore sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = PGK
Cập nhật
1
SGD
=
3.50183914
PGK
-1.94% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = K3.50183914 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $0.28556423 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
K3.49925024
Hiện tại
K3.50183914
Cao nhất
K3.50573584
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.50183914 PGK
2026-11-04
24 giờ qua
-0.069369 PGK
-1.94%
7 ngày qua
-0.056773 PGK
-1.60%
30 ngày qua
-0.032379 PGK
-0.92%
1 năm qua
+0.24854 PGK
+7.64%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
80/100
Thấp nhất
3.22660282 Hôm nay
3.50183914 Cao nhất
3.57120813
3.22660282 Hôm nay
3.50183914 Cao nhất
3.57120813
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.25%
Tháng 12
+1.45%
Tháng 1
+1.77%
Tháng 2
-0.80%
Tháng 3
+0.43%
Tháng 4
+0.20%
Tháng 5
-0.89%
Tháng 6
+2.55%
Tháng 7
+0.36%
Tháng 8
+1.39%
Tháng 9
+0.68%
Tháng 10
-1.48%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 3.49704326 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SGD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.55767541 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.0012499
–
2.64228307
PGK
Năm biến động
+0.46%
2023
Tỷ giá trung bình
2.68219389 PGK
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
2.59022885
–
2.8630658
PGK
SGD tăng giá
+8.61%
2024
Tỷ giá trung bình
2.91362511 PGK
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
2.75924479
–
3.10453942
PGK
Năm biến động
+3.51%
2025
Tỷ giá trung bình
3.17232419 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
2.8989749
–
3.36531089
PGK
Năm biến động
+11.39%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.49704326 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.30114366
–
3.57120813
PGK
SGD tăng giá
+5.54%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.