Tỷ giá Bảng Nam Sudan sang Đô la Đài Loan mới hôm nay
Tỷ giá Bảng Nam Sudan sang Đô la Đài Loan mới cho thấy 1 Bảng Nam Sudan đổi được bao nhiêu Đô la Đài Loan mới. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SSP = TWD
Cập nhật
1
SSP
=
0.25208199
TWD
+0.12% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SSP = NT$0.25208199 TWD
Tỷ giá nghịch đảo
1 TWD = £3.96696329 SSP
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
NT$0.25138646
Hiện tại
NT$0.25208199
Cao nhất
NT$0.25256409
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Bảng Nam Sudan sang Đô la Đài Loan mới
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SSP sang TWD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SSP/TWD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SSP sang TWD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.25208199 TWD
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000308 TWD
+0.12%
7 ngày qua
+0.003068 TWD
+1.23%
30 ngày qua
+0.008498 TWD
+3.49%
1 năm qua
+0.014734 TWD
+6.21%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
97/100
Thấp nhất
0.23528392 Hôm nay
0.25208199 Cao nhất
0.25256409
0.23528392 Hôm nay
0.25208199 Cao nhất
0.25256409
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.08%
Tháng 12
+0.86%
Tháng 1
-0.68%
Tháng 2
+1.91%
Tháng 3
-1.35%
Tháng 4
-0.65%
Tháng 5
+1.69%
Tháng 6
+1.25%
Tháng 7
-1.90%
Tháng 8
+0.73%
Tháng 9
+2.32%
Tháng 10
+0.66%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SSP/TWD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SSP sang TWD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.2467946 TWD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SSP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.22861977 TWD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.21074313
–
0.24816519
TWD
Năm biến động
+10.63%
2023
Tỷ giá trung bình
0.2391216 TWD
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
0.22818209
–
0.24933979
TWD
Năm ổn định
+0.16%
2024
Tỷ giá trung bình
0.24644523 TWD
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
0.23555658
–
0.25204362
TWD
SSP tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
0.23927057 TWD
Vị trí: 59/100
Phạm vi hàng năm
0.22207125
–
0.2556395
TWD
Năm biến động
-4.18%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.2467946 TWD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.23924076
–
0.25256409
TWD
SSP tăng giá
+4.81%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.