Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Riel Campuchia hôm nay
Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Riel Campuchia cho thấy 1 Dobra São Tomé và Príncipe đổi được bao nhiêu Riel Campuchia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 STD = KHR
Cập nhật
1
STD
=
0.1828914
KHR
Không thay đổi
Tỷ giá
1 STD = ៛0.1828914 KHR
Tỷ giá nghịch đảo
1 KHR = Db5.46772567 STD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
៛0.1828914
Hiện tại
៛0.1828914
Cao nhất
៛0.1828914
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Riel Campuchia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của STD sang KHR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá STD/KHR
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 STD sang KHR.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.1828914 KHR
2026-11-02
24 giờ qua
0.000000 KHR
0.00%
7 ngày qua
-0.000486 KHR
-0.27%
30 ngày qua
+0.000904 KHR
+0.50%
1 năm qua
+0.00324 KHR
+1.80%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
85/100
Thấp nhất
0.17890419 Hôm nay
0.1828914 Cao nhất
0.18357052
0.17890419 Hôm nay
0.1828914 Cao nhất
0.18357052
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.22%
Tháng 12
+1.06%
Tháng 1
-1.10%
Tháng 2
-0.21%
Tháng 3
+0.17%
Tháng 4
+0.04%
Tháng 5
+0.09%
Tháng 6
+0.70%
Tháng 7
+0.45%
Tháng 8
+0.20%
Tháng 9
+0.44%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá STD/KHR trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 STD sang KHR.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.18455253 KHR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.18455253 KHR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.17223834
–
0.19554083
KHR
Năm biến động
-6.15%
2023
Tỷ giá trung bình
0.18190816 KHR
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
0.17520517
–
0.18741082
KHR
Năm ổn định
+1.82%
2024
Tỷ giá trung bình
0.18272443 KHR
Vị trí: 59/100
Phạm vi hàng năm
0.1796315
–
0.18604527
KHR
Năm ổn định
-1.75%
2025
Tỷ giá trung bình
0.18005699 KHR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.177072
–
0.18342928
KHR
Năm ổn định
-0.38%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.1820319 KHR
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
0.17903215
–
0.18357052
KHR
Năm ổn định
+1.63%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.