Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Somoni Tajikistan đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 TJS = DKK
Cập nhật
1
TJS
=
0.72647619
DKK
+0.69% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 TJS = kr0.72647619 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = SM1.3765076 TJS
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr0.72563161
Hiện tại
kr0.72647619
Cao nhất
kr0.72723454
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của TJS sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 TJS sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.72647619 DKK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.004998 DKK
+0.69%
7 ngày qua
+0.001726 DKK
+0.24%
30 ngày qua
+0.003258 DKK
+0.45%
1 năm qua
+0.022152 DKK
+3.15%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
93/100
Thấp nhất
0.66475519 Hôm nay
0.72647619 Cao nhất
0.7308126
0.66475519 Hôm nay
0.72647619 Cao nhất
0.7308126
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.16%
Tháng 12
-1.88%
Tháng 1
-0.58%
Tháng 2
+1.02%
Tháng 3
+0.69%
Tháng 4
+2.24%
Tháng 5
+1.77%
Tháng 6
-0.74%
Tháng 7
-0.97%
Tháng 8
+2.44%
Tháng 9
+1.71%
Tháng 10
-0.28%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 TJS sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.71543083 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · TJS tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.65205856 DKK
Vị trí: 18/100
Phạm vi hàng năm
0.51393295
–
0.78500718
DKK
Năm biến động
+17.77%
2023
Tỷ giá trung bình
0.63814087 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.60611148
–
0.70500277
DKK
Năm biến động
-9.69%
2024
Tỷ giá trung bình
0.6395062 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.61497723
–
0.67232064
DKK
TJS tăng giá
+7.49%
2025
Tỷ giá trung bình
0.66434025 DKK
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
0.60371956
–
0.70500912
DKK
Năm biến động
+4.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.71543083 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.66475519
–
0.7308126
DKK
TJS tăng giá
+5.61%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.