Tỷ giá Som Uzbekistan sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Som Uzbekistan sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Som Uzbekistan đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 UZS = PGK
Cập nhật
1
UZS
=
0.00037741
PGK
+0.33% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 UZS = K0.00037741 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = лв2,649.61 UZS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K0.00037623
Hiện tại
K0.00037741
Cao nhất
K0.00037741
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Som Uzbekistan sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của UZS sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá UZS/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 UZS sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00037741 PGK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000001 PGK
+0.33%
7 ngày qua
+0.000003 PGK
+0.91%
30 ngày qua
-0.000007 PGK
-1.92%
1 năm qua
+0.000022 PGK
+6.20%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
80/100
Thấp nhất
0.00034696 Hôm nay
0.00037741 Cao nhất
0.0003848
0.00034696 Hôm nay
0.00037741 Cao nhất
0.0003848
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.15%
Tháng 12
-2.22%
Tháng 1
+2.78%
Tháng 2
+0.07%
Tháng 3
+1.86%
Tháng 4
+0.08%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
+1.71%
Tháng 7
+0.35%
Tháng 8
+1.62%
Tháng 9
-0.46%
Tháng 10
-0.53%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá UZS/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 UZS sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.00037463 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · UZS tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00031907 PGK
Vị trí: 18/100
Phạm vi hàng năm
0.00024772
–
0.00033043
PGK
Năm biến động
-3.74%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00030697 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00029151
–
0.00031551
PGK
Năm ổn định
-2.47%
2024
Tỷ giá trung bình
0.0003077 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00029759
–
0.00031653
PGK
Năm ổn định
+2.72%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00032977 PGK
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
0.00030523
–
0.00036111
PGK
Năm biến động
+12.73%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00037463 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00034696
–
0.0003848
PGK
UZS tăng giá
+6.36%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.